emesis basin

Học thuật
Thân thiện
emesis basin

A nurse hands a clean emesis basin to a patient in a hospital bed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chậu nôn, nôn: Một dụng cụ y tế hình bồn hoặc chậu nông, thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, được thiết kế đặc biệt để bệnh nhân nằm liệt giường hoặc ngồi tại chỗ sử dụng khi buồn nôn nôn mửa. hình dạng ôm sát vào cổ cằm để tránh tràn chất nôn ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The nurse quickly handed the patient an emesis basin when he felt nauseous. (Y tá nhanh chóng đưa cho bệnh nhân một cái chậu nôn khi anh ta cảm thấy buồn nôn.)
    • After the surgery, an emesis basin was placed on the bedside table. (Sau cuộc phẫu thuật, một cái nôn được đặt trên bàn cạnh giường.)
    • Please clean and disinfect the used emesis basin. (Hãy làm sạch khử trùng chiếc chậu nôn đã dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lâm sàng: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong môi trường y tế chuyên nghiệp như bệnh viện, phòng khám, hoặc khi chăm sóc bệnh nhân tại nhà. một dụng cụ chăm sóc tiêu chuẩn.
    • Standard patient care kits often include an emesis basin, a water pitcher, and a cup. (Bộ dụng cụ chăm sóc bệnh nhân tiêu chuẩn thường bao gồm một chậu nôn, một bình nước một cái cốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Kidney dish (Danh từ): Một dụng cụ y tế hình dạng tương tự (hình quả thận), thường được dùng để đựng các dụng cụ phẫu thuật nhỏ hoặc chất thải y tế, đôi khi cũng có thể được dùng làm chậu nôn.
  • Sick bowl (Danh từ - cách gọi thông thường): Một tên gọi không chính thức, dễ hiểu hơn cho "emesis basin".
Từ đồng nghĩa
  • Vomit basin: Chậu nôn (cách gọi trực tiếp hơn).
  • Nausea basin: Chậu/bồn dùng khi buồn nôn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho danh từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào liên quan đến danh từ này.)

emesis basin

A nurse hands a clean emesis basin to a patient in a hospital bed.

Noun
  1. chậu hay bồn dùng cho bệnh nhân để nôn mửa